tổng đại lý xe tải hino việt nam

phân phối xe hino - phụ tùng chính hãng

hotline xe tai hino

Hino FL8JW7A-M thùng mui bạt

Định dạng PDFInEmail
Hino FL8JW7A-M thùng mui bạt

Liên hệ giá Hino FL8JW7A-M thùng mui bạt

Số điện thoại:

0934 003 778 [Mr Nam]

Gọi để nhận báo giá tốt nhất.

Tận tình - Chu đáo

Cho vay 80% giá trị xe

Hân hạnh được phục vụ quý khách !

Social Shared

Chi tiết sản phẩm

Xe tải Hino FL8JW7A-M Euro 4 thuộc series 500 Hino FL 16 tấn thùng mui bạt

 

Thông số kỹ thuật ôtô

hino fl 2018 hino fl euro 4 

Nhãn hiệu : HINO FL8JW7A-M
Số chứng nhận : 0008/VAQ09 - 01/18 - 00
Ngày cấp : 02/01/2018
Loại phương tiện : Ô tô sát xi tải
Xuất xứ : ---
Cơ sở sản xuất : Công ty liên doanh TNHH Hino Motors Việt Nam
Địa chỉ : Phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, Hà Nội
Thông số chung:
Trọng lượng bản thân : 7365 kg
Phân bố : - Cầu trước : 3400 kg
- Cầu sau : 3965 kg
Tải trọng cho phép chở : 0
Số người cho phép chở : 3 người
Trọng lượng toàn bộ : 0 kg
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 11600 x 2490 x 2770 mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : --- x --- x ---/---mm
Khoảng cách trục :  mm
Vết bánh xe trước / sau : 2050/1855 mm
Số trục : 3
Công thức bánh xe : 6 x 2
Loại nhiên liệu : Diesel
Động cơ :
Nhãn hiệu động cơ: J08E-WD
Loại động cơ: 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích : 7684 cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 206 kW/ 2500 v/ph
Lốp xe :
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/04/---/---
Lốp trước / sau: 11.00R20 /11.00R20
Hệ thống phanh :  
Phanh trước /Dẫn động : Tang trống /Khí nén
Phanh sau /Dẫn động : Tang trống /Khí nén
Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên bánh xe trục 1 và 2 /Tự hãm
Hệ thống lái :  
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
Ghi chú: Khối lượng toàn bộ lớn nhất cho phép phân bố lên cụm trục trước/sau: 6.500/20.000 kg; - Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá

Video Xe tải Hino FL8JW7A dòng Hino FL series 500 euro 4

Quý khách có nhu cầu xe tải hino euro 4 vui lòng liên hệ

Lên đầu trang