Ô TÔ CHUYÊN DÙNG HIỆP HÒA

đại lý xe chuyên dùng - phụ tùng chính hãng

hotline xe tai hino

xe chữa cháy 5000 lít nước 1000 lít form

xe chữa cháy hino xe chữa cháy hino FG8JJ7A | Xe tải Hino HCM
xe chữa cháy hino FG8JJ7Axe chữa cháy hino FG8JJ7A
bơm xe cứu hỏa
Nhà sản xuất HINO

xe cứu hỏa hino FG8JJ7A , xe hino chữa cháy euro 4, xe chữa cháy dung tích 5000 lít nước, thể tích chứa form 1000 lít bọt, xe cứu hỏa isuzu 5 khối nươc
Giá trả trước

Liên hệ giá xe chữa cháy 5000 lít nước 1000 lít form

Số điện thoại: 0934 003 778 [Mr Nam]

Tận tình + Chu đáo + Cho vay 80% giá trị xe + Hân hạnh được phục vụ quý khách !

  1. THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE SÁT XI:
  2. xe-cha-chy-hino xe chữa cháy hino FG8JJ7A | Xe tải Hino HCM

I

Xe cơ sở (chassis)

 

1

Hiệu

 

HINO

2

Model

FG8JJ7A

3

Kích thước DxRxC (mm)

 

7.850 x 2.490 x 2.770

 

4

Chiều dài cơ sở (mm)

 

4.330

 

5

Vệt bánh xe trước/sau (mm)

 

2.050/1.835

 

6

Khoảng sáng gầm xe (mm)

 

275

 

7

Tổng trọng tải (kg)

 

16.000

 

8

Tự trọng của xe (kg)

 

5.450

 

II

Cabin

 

1

Loại

 

Cabin kép

 

2

Số cửa

 

4 Cửa

 

3

Số chỗ ngồi

 

7 chỗ (3 trước +4 sau)

 

4

Kết cấu

 

Cabin được thiết kế hiện đại, có cửa rộng, tầm nhìn xung quanh tốt, ghế ngồi rộng rãi có thể là nơi thay đồ cho các chiến sỹ, kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị khóa an toàn. Cabin của xe được nâng hạ bằng hệ thống thủy lực, đảm bảo an toàn và tiện ích cho quá trình nâng hạ.

.

5

 Trang thiết bị lắp đặt trong cabin

 

Bộ đàm chỉ huy Kenwood (sẽ được cài đặt tần số và dải tần phù hợp do đơn vị sử dụng cuối cùng cung cấp).

Máy bộ đàm thu, phát lắp tại trung tâm điều hành trên xe có độ bền cơ học cao, chịu chấn động, đạt tiêu chuẩn quân sự MIL-STD .

-         Công suất: 50W.

-         Kênh nhớ : 128CH

-         Báo hiện số FleetSync.

Âm ly, loa phóng thanh

Công tắc điều khiển.

 

 

III

Động cơ

 

 

1

Loại

 

Động cơ Diesel Hino, model:J08E-WE, 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4, tuabin tăng áp và làm mát bằng nước

Phun nhiên liệu điện tử, Turbocharger BTB35, làm mát trung gian, tuần hoàn khí xả

,

2

Công suất cực đại ISO NET (kW/PS)

 

191kW/260PS - 2.500 vòng/phút

 

3

Mô men lớn nhất ISO NET N.m

 

794 N.m - (1.500 vòng/phút)

 

4

Đường kính xy lanh và hành trình piston (mm)

 

112x130

 

5

Dung tích xy lanh (cc)

 

7.684

 

6

Tỷ số nén

 

18:01

 

IV

Hệ thống truyền lực

 

 

1

Kiểu truyền lực bánh xe

 

4x2

 

2

Ly hợp

 

Loại 1 đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén.

 

3

Hộp số

 

Điều khiển bằng tay, 6 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ số 2 đến số 6

 

4

Vận tốc lớn nhất

 

106 km/h

 

5

Độ dốc lớn nhất xe vượt được (tan %)

 

38,3%

 

V

Hệ thống treo

 

 

1

Trục trước

 

Phụ thuộc, nhíp đa lá, giảm chấn thủy lực

 

2

Trục sau

 

Phụ thuộc, nhíp đa lá

 

3

Cỡ lốp

 

11.00 - R20

 

VI

Hệ thống lái

 

 

1

Kiểu cơ cấu lái

 

Loại trục vít ê cu bi, tỉ số truyền: 20,2

 

2

Dẫn động

 

Cơ khí có trợ lực thủy lực

 

3

Cột lái

 

Cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao.

 

VII

Hệ thống phanh

 

 

1

Phanh chính

 

Tang trống, dẫn động khí nén hai dòng

 

2

Phanh đỗ xe

 

Lò xo tích năng tại bầu phanh trục 2, dẫn động khí nén

 

3

Phanh hỗ trợ

 

Phanh khí xả

VIII

Hệ thống khác

 

 

1

Thùng nhiên liệu (lít)

 

200

2

Cửa sổ điện

 

 

3

Khóa cửa trung tâm

 

 

4

CD, AM/FM Radio

 

5

Hệ thống điện

 

24V

6

Ắc quy

 

2 bình - 12V, 65Ah

 

 

  1. THÔNG SỐ KỸ THUẬT THÙNG:
  2. xe-cu-ho-hino xe chữa cháy hino FG8JJ7A | Xe tải Hino HCM
  3. bm-xe-cu-ha xe chữa cháy hino FG8JJ7A | Xe tải Hino HCM
  4. hệ thống bơm chữa cháy hino
  5. lng-phun-xe-cu-ha xe chữa cháy hino FG8JJ7A | Xe tải Hino HCM
  6. hệ thống lăng phun

I

Thân xe chữa cháy

 

 

1

Vật liệu

 

Làm bằng các khung nhôm hợp kim (Aluminum profile) nhẹ, bền, chắc chắn.

Các bản mã, gân tăng cứng được làm bằng thép chuyên dụng nhập khẩu từ nhật

 

2

Cấu trúc

 

Thiết kế phù hợp cho việc thông gió và thoát nước ở những chỗ cần thiết và dễ nhìn thấy cả ở đằng trước, hai bên và đằng sau. Cấu trúc thân xe dễ dàng tiếp cận để chứa các ống dẫn, dụng cụ và thiết bị cần thiết.

.

3

Nóc xe và sàn làm việc

 

Nóc xe thiết kế chống trượt, làm bằng các tấm nhôm nhám,chống ăn mòn, thuận tiện cho nhân viên chữa cháy thao tác ở trên

 

4

Thang ống

 

Có bố trí 01 thang ở đằng sau xe để lên/xuống nóc và sàn làm việc dễ dàng.

.

5

Bậc lên xuống

 

Được thiết kế phù hợp thuận tiện cho quá trình chữa cháy. Bậc làm bằng Hợp kim Nhôm nhám chóng trơn trượt, chịu lực cao

 

III

Téc chứa nước

 

 

1

Dung tích téc nước (lít)

 

≥ 5.000

 

2

Hình dạng

 

Hình khối chữ nhật

 

3

Vật liệu

 

Làm bằng thép không gỉ  INOX SUS 304, chống mài mòn và có đặc tính cơ học cao.

 

4

Kết cấu

 

Thùng chứa nước được hàn chắc chắn, chống rung lắc. Thùng nước có lỗ để kiểm tra và làm vệ sinh, có tấm ngăn, ống chống tràn và các thiết bị khác. Có trang bị đồng hồ đo mức nước.

.

5

Cửa cấp nước

 

01 cửa đường kính 60mm

 

6

Nắp kiểm tra

 

01 nắp trên nóc thùng

 

7

Lỗ thoát nước

 

Đường kính 40mm

 

8

Lắp đặt

 

Bồn chứa nước được lắp ráp với Chassy thông qua các bu lông, ốc vít cường độ cao

 

9

Công nghệ hàn

 

Sử dụng công nghệ hàn cho téc Inox

 

IV

Téc chứa bọt

 

 

1

Dung tích téc bọt (lít)

 

1.000

2

Hình dạng

 

Hình khối chữ nhật

 

3

Vật liệu

 

Thép không gỉ INOX SUS 316 ( Kháng Axit, Bromua, Iodides)

 

4

Kết cấu

 

Téc hóa chất lỏng được hàn chắc chắn rung lắc và hư hại từ hoá chất. Téc hóa chất có lỗ để kiểm tra và làm sạch, có tấm ngăn và các thiết bị khác.

 

5

Thiết bị

 

01 chiếc đồng hồ đo mức foam

 

6

Lỗ thoát

 

Đường kính 3/4 inch có van đóng

 

 III TRANG THIẾT BỊ KÈM THEO XE

 

Tên thiết bị

Device Name

Số lượng

Quantity

Xuất xứ

Origin

1             

Bộ đàm Kenwood

Kenwood Radio

01 bộ

01 set

Hiệu Nhật bản – Sản xuất tại Malaysia hoặc Sing gapore

2             

Đèn ưu tiên hiệu Patlite có tích hợp loa phòng thanh. Còi hú và micro phát tín hiệu ưu tiên hiệu Patlite

01 bộ

Hiệu Nhật Bản – Sản xuất tại Indonesia

3             

Bình chữa cháy xách tay

02 chiếc

Việt Nam

4             

Đèn pha tìm kiếm 70/75w

02 chiếc

Việt Nam

5             

Lốp dự phòng

01 chiếc

Hino Việt Nam

6             

Bộ đồ nghề tiêu chuẩn

01 bộ

Hino

7             

Ống hút nước Æ 125 x 2 mét (cả đầu nối Æ125 và zoăng)

04 chiếc

Hiệp Hòa

8             

Giỏ lọc rác

01 chiếc

Hiệp Hòa

9             

Dây kéo ống hút

(Æ 10 x 10 mét )

01 cuộn

Việt Nam

Vietnam

10         

Vòi nilon tráng cao su  Æ 50

(20 mét/cuộn, cả đầu nối và zoăng)

10 cuộn

 

(TOMOKEN-Việt nhật)

(TOMOKEN-Vietnam Japan)

11         

Vòi nilon tráng cao su  Æ 65

(20 mét/cuộn, cả đầu nối và zoăng)

08 cuộn

08 roll

(TOMOKEN-Việt nhật)

12         

Lăng phun 400 lít/phút

02 chiếc

AWG - Đức

AWG - Germany

13         

Lăng phun cầm tay D50

02 chiếc

 (TOMOKEN-Việt nhật)

14         

Lăng phun cầm tay D65

02 chiếc

 (TOMOKEN-Việt nhật)

(

15         

Ba chạc

01 chiếc

AWG - Đức

16         

Hai chạc

01 Chiếc

AWG - Đức

AWG - Germany

17         

Clê họng hút, xả

04 chiếc

Việt Nam

18         

Khớp nối chuyển đổi 65-75

02 chiếc

Việt Nam

(TOMOKEN-Việt nhật)

Vietnam

19         

Kìm cộng lực

01 chiếc

Việt Nam

20         

Rìu

01 chiếc

Việt Nam

21         

Búa tay

01 chiếc

Việt Nam

22         

Đèn pin cầm tay 5,6V loại LED xạc điện

01 chiếc

Việt Nam

23         

Thang nhôm 2 tầng, dài 5,6 mét

01 chiếc

Việt Nam

 

 

 

 

Hino Việt Nam
Thứ bảy, 09 Tháng 3 2019
xe chữa cháy phục vụ công tác phòng cháy chữa cháy

Lên đầu trang