tổng đại lý xe tải hino việt nam

phân phối xe hino - phụ tùng chính hãng

hotline xe tai hino

xe cứu hỏa HINO FC9JESW 4 khối

xe cứu hỏa HINO FC9JESW 4 khối
xe cứu hỏa HINO FC9JESW 4 khối
xe cứu hỏa HINO FC9JESW 4 khối
xe cứu hỏa HINO FC9JESW 4 khối
xe cứu hỏa HINO FC9JESW 4 khối
xe cứu hỏa HINO FC9JESW 4 khối
Nhà sản xuất HINO

xe cứu hỏa hino fc 4 khối, xe phòng cháy chữa cháy hino, xe cứu hỏa hino 4 khối,xe chữa cháy
Giá trả trước

Liên hệ giá xe cứu hỏa HINO FC9JESW 4 khối

Số điện thoại: 0934 003 778 [Mr Nam]

Tận tình + Chu đáo + Cho vay 80% giá trị xe + Hân hạnh được phục vụ quý khách !

Preloader

tình hình cháy nổ ngày càng phức tạp, và chúng tôi luôn nghiên cứu đem đến quý khách hàng sản phẩm phù hợp với mọi điều kiện, sản phẩm xe cứu hỏa hino  

Đặc tính kỹ thuật

THÔNG SỐ

Thông tin chung về xe chữa cháy

Chủng loại xe

Xe chữa cháy nước + foam

Model

HHF-40

Dung tích téc nước

3.600 lít

Dung tích téc foam

400 lít

Xe nền (chassis)

Hino FC9JESW

Tổng trọng tải (kg)

10.400 kg

Kích thước: (mm)

Dài

6.600

Rộng

2.300

Cao

3.200

Bơm cứu hỏa

Hiệu

Darley, nhập khẩu từ Mỹ

Model:

KSP750

Lưu lượng tối đa

2.839 lít/phút tại áp suất 10,3 bar

Chất lượng hàng hoá

- Xe cơ sở Hino FC9JESW satxi, động cơ, hộp số, các hệ thống truyền động, chuyển động, hệ thống điện, nhiên liệu...: các bộ phận, thiết bị chính do hãng Hino Motor Nhật Bản sản xuất;

- Hệ thống bơm chữa cháy nhập khẩu từ Mỹ;

- Xe mới 100% và sản xuất năm 2015 hoặc mới hơn.

Nước lắp ráp

Việt nam

Màu sơn của vỏ xe

Màu đỏ

Thông số kỹ thuật chi tiết

Xe cơ sở (chassis)

 

Hiệu

Hino

Model

FC9JESW

Kích thước DxRxC (mm)

6.140 x 2.275 x 2.470

Chiều dài cơ sở (mm)

3.420

Chiều dài đầu/đuôi xe (mm)

1.145/1.575

Vệt bánh xe trước/sau

1.770/1.660

Khoảng sáng gầm xe (mm)

225

Tổng trọng tải (kg)

10.400

Tự trọng của xe (kg)

2.940

Cabin

Loại

Cabin kép

Số cửa

4

Số chỗ ngồi

7

Kết cấu

Cabin được thiết kế hiện đại, có cửa rộng, tầm nhìn xung quanh tốt, ghế ngồi rộng rãi có thể là nơi thay đồ cho các chiến sỹ, kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị khóa an toàn, Cabin của xe được nâng hạ bằng hệ thống thủy lực, đảm bảo an toàn và tiện ích cho quá trình nâng hạ.

Động cơ

Loại

Động cơ Hino, model: J05E-TE, đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 2, Diezel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, có trang bị Tubor tăng áp.

Công suất cực đại ISO NET (kW)

118 - 2.500 ( vòng/phút )

Mô men lớn nhất ISO NET N.m

515 - 1.500 ( vòng/phút)

Đường kính xy lanh và hành trình piston (mm)

112x130

Dung tích xy lanh (cc)

5.123

Tỷ số nén

18:00

Hệ thống truyền lực

Kiểu truyền lực bánh xe

4x2

Ly hợp

Loại đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén.

Hộp số

Điều khiển bằng tay, 6 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ số 2 đến số 6

Vận tốc lớn nhất khi toàn tải ở tay số cao nhất

85 km/h

Độ dốc lớn nhất xe vượt được

36%

Hệ thống treo

Trục trước/sau

Phụ thuộc, nhíp lá

Giảm chấn

Thủy lực

Cỡ lốp

8.25-16 (8.25P16)

Hệ thống lái

Kiểu cơ cấu lái

Loại trục vít ê cu bi

Dẫn động

cơ khí có trợ lực thủy lực

Cột lái

cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao.

Hệ thống phanh

Phanh chính

Tang trống, dẫn động thủy lực, điều khiển khí nén.

Phanh đỗ xe

Kiểu tang trống, tác dụng lên trục thứ cấp hộp số.

Hệ thống phanh dự phòng hoặc phanh hỗ trợ

Có/phanh khí xả

Hệ thống khác

Thùng nhiên liệu (lít)

100

Cửa sổ điện

Khóa cửa trung tâm

CD, AM/FM Radio

Hệ thống điện

24V

Ắc quy

2 bình - 12V, 65Ah

Tiêu hao nhiên liệu

16 (lít/100km) tại tốc độ 60km/h

Thân xe chữa cháy và hệ thống chữa cháy

Thân xe chữa cháy

Vật liệu

Làm bằng các khung nhôm hợp kim (Aluminum profile) nhẹ, bền, chắc chắn.

Cấu trúc

Thiết kế phù hợp cho việc thông gió và thoát nước ở những chỗ cần thiết và dễ nhìn thấy cả ở đằng trước, hai bên và đằng sau. Cấu trúc thân xe dễ dàng tiếp cận để chứa các ống dẫn, dụng cụ và thiết bị cần thiết.

Nóc xe và sàn làm việc

Nóc xe thiết kế chống trượt, làm bằng các tấm nhôm chống ăn mòn cho nhân viên chữa cháy thao tác an toàn ở trên

Thang ống

Có bố trí 01 thang ở đừng sau xe để lên/xuống nóc và sàn làm việc dễ dàng.

Bậc lên xuống

Được thiết kế phù hợp thuận tiện cho quá trình chữa cháy.

Khoang chứa dụng cụ, phương tiện chữa cháy

Số lượng

4 khoang

Vị trí

Lắp hai bên thân xe

Vật liệu

Khung chịu lực được chế tạo bằng thép gia cường phủ sơn lót chống rỉ và sơn phủ bề mặt. Bề mặt xung quanh khoang chế tạo từ các tấm thép. Sàn và các giá đỡ bằng hợp kim nhôm sần chống trượt A3031.

Kết cấu

Trong khoang có các giá đỡ thiết bị, các cửa khoang được lắp đặt với khoang thông qua các bản lề và thiết bị cửa tự cuốn. Cửa cuốn được thiết kế đặc biệt giúp cho việc thao tác được nhanh chóng.

Khoang chứa bơm chữa cháy và bảng điều khiển Nhập khẩu Mỹ

Vị trí

Lắp ở sau xe

Vật liệu

Khung chịu lực được chế tạo từ hợp kim nhôm hình A6061. Bề mặt là nhôm tấm hợp kim A5051, cách nhiệt cách âm tốt tiện lợi cho người điều khiển .

Cấu tạo

Khoang chứa bơm và bảng điểu khiển bơm. Trên bảng điều khiển có lắp công tác điều khiển bơm, các đèn chỉ báo mức nước, mức Foam, đồng hồ báo áp suất, báo tốc độ vòng quay của bơm, và các cảnh báo khác, có khả năng điều khiển tất cả các chức năng của xe chữa cháy chỉ cần có một người.

Téc chứa nước Lắp ráp tại Việt Nam

Dung tích téc nước (lít)

4.000 (3.600 +400)

Hình dạng

Hình khối chữ nhật

Vật liệu

Làm bằng thép không gỉ SUS304, chống mài mòn và có đặc tính cơ học cao.

Kết cấu

Thùng chứa nước được hàn chắc chắn chống mài mòn. Thùng nước có lỗ để kiểm tra và làm vệ sinh, có tấm ngăn, ống chống tràn và các thiết bị khác. Có trang bị đồng hồ đo mức nước.

Cửa cấp nước

01 cửa đường kính ø50mm

Nắp kiểm tra

01 nắp trên nóc thùng

Lỗ thoát nước

Đường kính ø40mm

Lắp đặt

Bồn chứa nước lắp ráp với sát xi thông qua các bu lông, ốc vít

Bơm nước chữa cháy Nhập khẩu Mỹ thích hợp qua bộ trích lực PTO từ hộp số của xe (Bộ trích lực PTO được nhập khẩu nguyên bộ từ ITALIA)

Đặc biệt xe có tính năng vừa đi số vừa cài PTO để phun chữa cháy hoặc sử dụng vào mục đích khác

Giới thiệu chung

Bơm chữa cháy có nhiệm vụ hút nước từ bồn chứa nước và bồn chứa foam của xe chữa cháy hoặc trực tiếp hút nước từ các trụ cấp nước, ao hồ tạo áp suất cao phun nước dập tắt các đám cháy nhanh nhất.

Model

KSP – 750

Hãng sản xuất

Darley - Mỹ

Vị trí đặt bơm

Phía sau xe

Kiểu

Bơm ly tâm, cánh bơm được làm bằng hợp kim đồng.

Hoạt động

Bơm chữa cháy vận hành cơ học thông qua bộ trích công suất PTO, truyền động bằng các đăng, có hệ thống bảo vệ an toàn ngăn ngừa tai nạn do những sai sót cho con người khi vận hành

Lưu lượng tối đa

2.839 lít/phút tại áp suất 10,3 bar

Bơm mồi Nhập khẩu Mỹ

Kiểu

Bơm cánh gạt

Loại

Bơm điện 24V.

Kết cấu

Kết cấu bơm chân không bao gồm: Môtơ điện truyền động đến bơm cánh gạt.

Chiều sâu hút (m)

6

Thời gian hút được nước (s)

14

Lăng giá NK Đức

Kiểu

Điều khiển bằng tay, có khả năng phun nước, hỗn hợp thuốc chữa cháy

Góc quay của lăng giá ở mặt phẳng nằm ngang (độ)

3600, liên tục

Góc quay của lăng giá ở mặt phẳng thẳng đứng (độ)

- 15 ¸ + 75

Lưu lượng phun

1.600 lít/phút tại áp suất 8 bar

Tầm phun xa tối đa của lăng giá khi có  bọt (m)

35

Họng xả, họng hút Nhập Khẩu Đức

Họng xả:

 

- Đường kính (mm)

65

- Số lượng (chiếc)

02

- Vị trí

Phía sau xe

Họng hút:

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này.

Lên đầu trang