tổng đại lý xe tải hino việt nam

phân phối xe hino - phụ tùng chính hãng

hotline xe tai hino

xe hino xitec phun nước rửa đường FG8JJSB 9 KHỐI

Định dạng PDFInEmail
xe hino xitec phun nước rửa đường FG8JJSB 9 khối, xe xitec hino 9 khối, xe phun nước hino 9 khối, xe tưới cây hino 9 khối
xe hino xitec phun nước rửa đường FG8JJSB 9 KHỐI

Liên hệ giá xe hino xitec phun nước rửa đường FG8JJSB 9 KHỐI

Số điện thoại:

0934 003 778 [Mr Nam]

Gọi để nhận báo giá tốt nhất.

Tận tình - Chu đáo

Cho vay 80% giá trị xe

Hân hạnh được phục vụ quý khách !

Social Shared

xe hino xitec phun nước rửa đường FG8JJSB 9 KHỐI
xe hino xitec phun nước rửa đường FG8JJSB 9 KHỐI
xe hino xitec phun nước rửa đường FG8JJSB 9 KHỐI
Chi tiết sản phẩm

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT

(Xe ô tô xi téc (phun nước)HINO FG8JJSB/PHUMINH-RD8.75)

STT Thông số Mô tả
I Giới thiệu chung  
1 Loại xe Xe ô tô chở rác  lắp trên xe sát xi tải HINO FG8JJSB.
2 Hãng sản xuất  
3 Nước sản xuất VIỆT NAM
4 Năm sản xuất 2016- 2017, mới 100%
5 Xi téc Thể tích 8,75 m3
6 Xe sát xi tải HINO FG8JJSB – Công ty liên doanh TNHH  HINO MOTORS Việt Nam
7 Công thức bánh xe 4x2
II Thông số chính  
8 Kích thước  
  - Dài x Rộng x Cao (mm)  7520 x 2450 x 3250(*)
  -Chiều dài cơ sở (mm) 4.250
  - Khoảng sáng gầm xe 260
9 Trọng lượng  
  - Tự trọng 6.155
  - Số người được phép trở 3 người( kể cả lái) ~ 195 (kg)
  - Tải trọng cho phép 8.750 (kg)
  - Tải trọng cho phép tham gia giao thông mà không phải xin phép 8.750 (kg)
  - Tổng trọng tải 15.100 (kg)
10 Động cơ  
  - Nhà sản xuất HINO MOTORS
  - Kiểu loại J08E-UG
  - Loại động cơ Diesel 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, tua bin tăng nạp và két làm mát khí nạp, phun nhiên liệu trực tiếp làm mát bằng nư­ớc
  - Dung tích xy lanh 7.684 cm3
  - Công suất cực đại 167kw/2.500 rpm
  - Momen xoắn cực đại 700 N.m/1.500 rpm
  - Thùng nhiên liệu 200 lít
  - Hệ thống cung cấp nhiên liệu Bơm Piston
  - Hệ thống tăng áp Tubin tăng áp
  - Hệ thống điện 24V
  + Máy phát điện Máy phát điện 24V/50A
  + Ắc quy 02 bình 12V-75Ah
11 Hệ thống truyền lực  
  - ly hợp Một đĩa ma sát khô lò xo; dẫn động thủy lực,trợ lực khí nén
  - Hộp số 6 số tiến, 01 số lùi, i1= 8,189;i2= 5,34;i3= 3,076;i4= 1,936;i5= 1,341;i6= 1,000;iL1= 7,142;
  - Công thức bánh xe 4x2
  - Cầu chủ động Cầu sau
  - Truyền động đến cầu chủ động Cơ cấu các đăng
  - Tỷ số truyền lực cuối cùng 5,125
12 Hệ thống treo  
  - Kiểu treo:+ Cầu trước+ Cầu sau Phụ thuộc nhíp lá; giảm chấn thủy lực                Phụ thuộc nhíp lá
  - Bánh xe và lốp 06+01; 10.00-20; hoặc 10.00R20
13 Hệ thống lái  
  - Kiểu cơ cấu lái Trục vít ê cu bi tuần hoàn
  - Tỷ số truyền 20.2
  - Dẫn động Cơ khí trợ lực thủy lực
14 Hệ thống phanh  
  - Phanh chính Tang trống; thủy lực điều khiển khí nén
  - Phanh đỗ Tang trống tác dụng lên trục thứ cấp hộp số;Dẫn động cơ khí
  - Phanh dự phòng ----------------------
III Xi téc 8,5m3
  -  Hình dạng Kiểu hình trụ ê – líp, có nắp trên nóc, bên trong téc có vách chắn sóng
  -  Kích thước trong lòng xi téc 3650 x 2200 x 1400 mm
  -  Vật liệu chính Thép chịu lực Q345b
  -  Độ dày vật liệu thân téc dày 3mm
  -  Độ dày vật liệu  đốc téc dày 3mm
  -  Sơn trong lòng téc Sơn Epoxy chống ăn phủ
  -  Sơn bên ngoài téc Sơn 2 lớp; lớp chống rỉ và lớp trang trí bề mặt
IV Của họng xả 2 họng
  -  Kiểu cửa Loại 65A, có nắp khớp nối nhanh phù hợp với các họng cứu hỏa (TCVN)
  -  Vị trí Loại 65A bố trí ở hai bên téc
V Của họng hút 01 họng 
  - Kiểu của Loại 75A, có nắp khớp nối nhanh phù hợp với các họng cứu hỏa (TCVN)
  - Vị trí Bố trí ở phía bên téc
 VI Bép phun nước 02 chiếc
  - Vị trí Bố trí hai bên đầu xe
  - Kết cấu bép Dạng đúc, có khớp tự lựa để điều chỉnh hướng phun
  - Điều khiển Được điều khiển bằng điện, khí nén trong cabin
VII Dàn phun nước 01 chiếc
  - Vị trí Bố trí phía sau đuôi xe
  - Kết cấu dàn Dạng ống dài, có gắn các đầu phun
  - Điều khiển Được điều khiển bằng điện, khí nén trong cabin
VIII Súng phun 01 chiếc
  - Vị trí Bố trí trên sàn công tác phía sau téc nước
  - Kết cấu bép Quay ngang 360 độ, gật gù lên xuống 15…> 75 độ, đầu súng phun điều chỉnh được lưu lượng có thể phun bụi hoặc phun tia
  - Điều khiển Được điều khiển bằng tay tại vị trí súng
IX Ống xả  
  - Loại Cửa 65A : lắp loại ống mềm, làm bằng vải tráng cao su, lắp phù hợp với của xả
  - Số lượng - Ống vải mềm: 01 cuộn
  - Chiều dài ống - Ống vải mềm: 20 m
X Ống hút  
  - Loại Loại ống nhựa có bố thép, lắp phù hợp với cửa hút
  - Số lượng 2 đoạn
  - Chiều dài ống 4m
     
XI Bơm nước  
  - Loại bơm Bơm ly tâm 1 tầng
  - Lưu lượng 60 m3/h
  - Tốc độ quay 1180 vòng/ phút
  - Đường kính xả/ hút 60/80 mm
  - Lực đẩy cao 90m
  - Nguồn dẫn động bơm Truyền động trực tiếp từ  PTO thông qua trục các đăng
 XII Van 3 cửa  
  - Xuất xứ Trung Quốc
  - Loại Cỡ 2,5”
  - Công dụng Đảo chiều hút và xả(phun)
  Các thiết bị phụ trợ khác  
  + Số lượng Van an toàn, lọc, phao chống tràn, thước báo mực nước… được lắp ráp đầy đủ giúp xe hoạt động an toàn hiệu quả
XIII Trang thiết bị kèm theo xe  
  - Điều hòa nhiệt độ Thiết bị lựa chọn
  - Bánh xe dự phòng 01 chiếc
  - Radio + CD Audio
  - Bộ dụng cụ đồ nghề tiêu chuẩn theo xe 01 bộ
  - Sách hướng dẫn sử dụng 01 quyển
  - Sổ bảo hành của xe cơ sở
  - Hồ sơ, giấy tờ đăng kiểm
Lên đầu trang