tổng đại lý xe tải hino việt nam

phân phối xe hino - phụ tùng chính hãng

hotline xe tai hino

xe hút bùn 3 khối HINO XZU342L

Xe hút chất thải
Nhà sản xuất HINO

Xe hút chất thải 3 khối, hino xzu432L euro 4
Giá trả trước

Liên hệ giá xe hút bùn 3 khối HINO XZU342L

Số điện thoại: 0934 003 778 [Mr Nam]

Tận tình + Chu đáo + Cho vay 80% giá trị xe + Hân hạnh được phục vụ quý khách !

Thông số kỹ thuật và giá xe:

TT

Thông số

Giá trị

1. Thông số chung
1.1 Loại phương tiện Ô tô hút bùn cống áp lực cao
1.2 Nhãn hiệu ,số loại HINO XZU342L- HB
1.3 Dung tích thùng chở bùn 3 m3
1.4 Công thức bánh xe 4 x 2R
2 .Thông số về kích thước
2.1 Kích thước chung(Dài x Rộng x Cao) ~ 5.800x 1.980 x 2.700 mm
2.2 Chiều dài cơ sở 3.380 mm
2.3 Khoảng sáng gầm xe 220 mm
3 .Thông số về trọng lượng
3.1 Trọng lượng bản thân ~ 4.755 kg
3.2 Trọng tải ~ 3.300 kg
3.3 Số người cho phép chở 03 Người (195 kg)
3.4 Trọng lượng toàn bộ ~ 8.250 kg
4 .Thông số về tính năng chuyển động
4.1 Tốc độ cực đại của xe 104 km/h
4.2 Độ dốc lớn nhất xe vượt được 35,1 %
5 .Động cơ
5.1 Nhà sản suất ,kiểu loại N04C - VC
5.2 Loại nhiên liệu , số kỳ , số xy lanh , cách bố trí , kiểu làm mát Diezel,4kỳ ,4xy lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước
5.3 Dung tích xilanh 4.009 cc
5.4 Công suất lớn nhất 136 / 2500 PS/v/ph
5.5 Mô men xoắn lớn nhất 390 / 1400
5.6 Bố trí động cơ Đặt dọc phía trước
5.7 Mức tiêu hao nhiên liệu 12 lít/100 km với tốc độ trung bình 60 km/h
6 .Li hợp
6.1 Nhãn hiệu Theo động cơ
6.2 Kiểu loại Ma sát khô
6.3 Kiểu dẫn động Dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén
7. Hệ thống truyền lực
7.1 Nhãn hiệu hộp số chính Theo động cơ
7.2 Kiểu loại Cơ khí
7.3 Kiểu dẫn động Cơ khí
7.4 Số cấp số 05 số tiến 01 số lùi
8 . Hệ thống lái
8.1 Kiểu loại cơ cấu lái Trục vít – êcu bi tuần hoàn
8.2 Dẫn động lái Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
9. Hệ thống phanh
9.1 Phanh công tác - Kiểu loại: Bánh trước Bánh sau- Dẫn động Má phanh tang trốngMá phanh tang trốngDẫn động thuỷ lực, điều khiển khí nén
9.2 Phanh dừng - Kiểu loại - Dẫn động Má phanh tang trốngCơ khí tác động lên trục thứ cấp hộp số
10. Hệ thống treo
10.1 Hệ thống treo trước Phụ thuộc, nhíp lá bán elíp,Giảm chấn thuỷ lực tác động 2 chiều
10.2 Hệ thống treo sau Phụ thuộc, nhíp lá bán elíp,
11. Vành bánh xe, lốp
11.1 Số lượng 06 + 1
11.2 Lốp trước Đơn 7.50-16-14PR
11.3 Lốp sau Kép 7.50 – 16 – 14 PR
12. Hệ thống điện
12.1 Điện áp hệ thống 24V
12.2 ắc quy ( số lượng, điện áp ,dung lượng ) 02 x 12V – 65Ah
12.3 Máy phát ( điện áp , công suất ) 24V – 2kW
12.4 Động cơ khởi động ( điện áp , công suất ) 24V
13. Ca bin
13.1 Kiểu ca bin Kiểu lật
14. Các thiết bị kèm theo
- 01 bộ đồ nghề sửa chữa.- 02 bộ sách hướng dẫn sử dụng có nội dung chi tiết và đầy đủ bằng tiếng Việt.-01 Bộ giám sát hành trình (GPS)
15

CHỨA SẢN XUẤT LẮP RÁP TẠI VIỆT NAM

1 Dung tích (Lit) 3.000L ~ (2.500 x 1.312 x 1.312)mm
2 Vật liệu Thép tấm hàn nối bằng điện và có lớp sơn chống rỉ bên trong.
3 Phụ kiện 1. Nắp công tác.2. Thang lên nắp công tác3. Van phao một chiều, van dừng và van chặn đường vào.4. Tấm ngăn để van phao một chiều không bị vướng.5. Các lỗ kiểm tra phía cửa sau và hai bên thành bồn chứa.6. Cơ cấu điều khiển bằng tay, đóng mở an toàn cửa sau của bồn chứa.7. Đường ống xả nước đường kính 3 inch và van bi tay gạt phía cửa sau của bồn chứa.8. Hộp đựng dụng cụ và dụng cụ.
4 Cơ cấu nâng bồn của xe 1. Cửa sau của bồn hoạt động bằng thủy lực.2. Góc nâng bồn xe là 50 độ3. Thời gian nâng bồn : 100 giây
5 Hệ thống thủy lực Dùng để mở lắp thùng chứa khi vệ sinh và nâng ben thùng chứa.
6 Thùng dầu thủy lực Dung tích 45 lít
7 Bơm thủy lực Bơm bánh răng RONZIO sản xuất+ Nhập khẩu từ ITALY+ Lưu lượng : 45 cc / rev+ áp suất Max : 210 Bar
8 Van điều khiển thủy lực Van BM70 - 2 GU - Nhập khẩu ITALY- Lưu lượng làm việc: 450 lít/phút- Áp xuất làm việc: 250 bar- Áp xuất đường hồi: 80 bar
E THIẾT BỊ HÚT CHÂN KHÔNG VÀ HỆ THỐNG TÁCH NƯỚC(Nhập khẩu nguyên chiếc từ ITALIA hãng BATTIONI sản xuất model WPT 480)
Phần chuyên dùng có hệ thống tách nước
1 Hệ thống dẫn động Công suất của động cơ ô tô sẽ được đưa ra ngoài thông qua bộ trích công suất (PTO) và nó sẽ dẫn động cho bơm chân không và bơm thủy lực thông qua trục dẫn động.
2 Bơm chân không 1. Lưu lượng khí: 9700 lít khí/min2. Độ chân không: -0,95 bar3. Tốc độ 1200-1500 rpm
3 Ống xả Ống dài 20m, đường kính 4 inch, làm bằng nhựa dẻo PVC.
4 Đường ống hút Làm bằng thép, dài 1m, đường kính 3 inch.
5 Bộ điều khiển Nút điều khiển PTO đặt trong cabin và các cần điều khiển đặt bên xe.
6 Phụ kiện 2 đèn chiếu sáng khi làm việc
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này.

Lên đầu trang