Ô TÔ CHUYÊN DÙNG HIỆP HÒA

đại lý xe chuyên dùng - phụ tùng chính hãng

hotline xe tai hino

Xe tải hino lắp cẩu 340

Xe hino 6 tấn lắp cẩu FC9JLTChino FC gắn cẩu unic
Xe hino 6 tấn lắp cẩu FC9JLTChino FC gắn cẩu unic
Xe hino 6 tấn lắp cẩu FC9JLTA  hino FC gắn cẩu unic
Xe hino 6 tấn lắp cẩu FC9JLTA
Xe hino 6 tấn lắp cẩu FC9JLTA
Nhà sản xuất HINO

xe hino 6 tấn gắn cẩu, xe hino EURO 4 gắn cẩu ,xe hino 6 tấn lắp cẩu Unic 343, xe cẩu,xe cẩu hino,xe gắn cẩu, xe tải gắn cẩu, xe gắn cẩu tự hành,giá xe cẩu, giá cẩu cũ, mua bán cẩu cũ, cẩu đã qua sử dụng, mua bán trao đổi xe cẩu, xe tải hino FC9JNTC gắn cẩu, hino 6t4 gắn cẩu 340
Giá trả trước 100.000.000 ₫

Liên hệ giá Xe tải hino lắp cẩu 340

Số điện thoại: 0934 003 778 [Mr Nam]

Tận tình + Chu đáo + Cho vay 80% giá trị xe + Hân hạnh được phục vụ quý khách !

Thông số kĩ thuật xe hino FC9JLTC động cơ EURO 4 , THÔNG SỐ đạt tiêu chuẩn cục đăng kiểm viê

 fc_6_m xe tải hino FC9JLTA gắn cẩu | Xe tải Hino HCM

Kích thước xe tải cẩu

- Chiều dài xấp xỉ

11.600 mm

- Chiều rộng xấp xỉ

2.500 mm

- Chiều cao xấp xỉ

3.700 mm

- Chiều dài cơ sở

5.830 + 1.350 mm

- Vết bánh xe trước - sau

2.050 – 1.855 mm

- Công thức bánh xe

6 x 4 (02 cầu chủ động)

- Khoảng sáng gầm xe

270 mm

Tự trọng của xe tải cẩu xấp xỉ

13.805 Kg

Trọng tải cho chở (sau khi lắp cần cẩu, thùng tải và rổ treo), xấp xỉ

10.000 Kg

Tổng trọng tải xấp xỉ

24.000 Kg

Số chổ ngồi

03 (kể cả người lái)

Động cơ

Diesel, 4 kỳ, 6 xylanh thẳng hàng và tăng áp

- Tiêu chuẩn khí thải

Euro4

- Kiểu máy

J08E WD

- Dung tích xylanh

7.684 cm3

Cỡ bánh

8.25-16-14PR (bánh đều)

Công suất lớn nhất kW/rpm

206 / 2.500

Mômen xoắn cực đại                N.m/rpm

824 / 1.500

Dung tích thùng nhiên liệu                 lít

200, có khóa nắp an toàn

Khung xe

 

Hộp số

9 số tiến, 1 số lùi

Hệ thống lái

Trợ lực toàn phần, điều chỉnh độ nghiêng và cao thấp cột lái

Hệ thống phanh

Thủy lực, trợ lực khí nén

Hệ thống treo

- Treo trước: Nhíp lá và giảm chấn thủy lực;

- Treo sau: Nhíp lá.

Ly hợp

Đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

Cỡ bánh

11.00 – R20 (bánh đều)

Số bánh xe

Trước: 02 (đơn) – Sau: 08 (đôi)

Cabin

- Màu cam;

- Lật với cơ cấu thanh xoắn và thiết bị khóa an toàn.

Bộ trích công suất (P.T.O.)

Mới 100%, lắp tương thích với mặt bích hộp số động cơ xe

Kiểu truyền động

Dẫn động bánh răng qua hộp số động cơ xe nền

Kiểu điều khiển

Công tắc điện kết hợp với ly hợp đặt trên cabin

Kích thước lọt lòng

- Chiều dài xấp xỉ

8.100mm

- Chiều rộng xấp xỉ

2.300mm

- Chiều cao xấp xỉ

600 mm

Vật liệu

Tôn dập sóng, thép cán định hình

Sàn thùng

Tôn nhám dày 3mm, chống trơn

Màu sơn

Màu cam

C. Cần cẩu

Nhà sản xuất

Nhà thầu khai báo

Nước sản xuất

Nhà thầu khai báo

Nhãn hiệu

Nhà thầu khai báo

Năm sản xuất

≥ 2018

Sức cẩu nâng (Kg/m)

8.200 / 1,8 (lớn nhất) - 450 / 15,67 (nhỏ nhất)

Số đoạn của cần

05

Kiểu cần

Kiểu thụt thò ống lồng, dạng thẳng, cấu trúc cần hình hộp ngũ giác

Độ dài cần (thụt vào - vươn ra)   m

4,40 – 15,92

Tốc độ ra cần                              m/giây

11,52 / 40

Góc nâng/tốc độ nâng                độ/giây

10 ~ 820 / 18

Bán kính móc cẩu làm việc lớn nhất,  m

15,67

Chiều cao móc cẩu làm việc lớn nhất, m

18

Chiều cao làm việc trên rổ lớn nhất,  m

~ 20

Số chân chống

- 02 chân chống trước tiêu chuẩn, điều khiển ra vào và lên xuống bằng xylanh thuỷ lực;

- 02 chân chống sau, trang bị thêm, ra vào và lên xuống bằng xylanh thủy lực và các yêu cầu sau:

+ nhà thấu khai báo năm sản xuất

+ nhà thầu khai báo nhà sản xuất

+ nhà thầu khai báo nước sản xuất

+ nhà thầu khai báo nhãn hiệu

Kiểu

Xylanh thủy lực, có van an toàn

Hệ thống cân bằng

Trang bị li-vô cân bằng xe tải cẩu khi làm việc

Hệ thống thủy lực

Bơm thuỷ lực

Loại bánh răng

Van thuỷ lực

Nhiều van điều khiển với một van an toàn tổng thể

Hệ thống điều khiển

Điều khiển trực tiếp bằng cần gạt và có bảng theo dõi sức nâng và điều khiển từ xa không dây

Màu cẩu

Xanh theo tiêu chuẩn nhà sản xuất

Trang bị theo cần cẩu

Đồng hồ đo tải trọng, còi báo động cuốn tời quá mức, chỉ dẫn giới hạn thu cần, đèn báo PTO, chốt an toàn móc cẩu, van an toàn thủy lực, thiết bị đo độ cân bằng, hệ thống giới hạn chiều cao làm việc, nút dùng khẩn cấp, bơm khẩn cấp.

Hệ thống gập gọn móc cẩu

Nhà thầu khai báo

Tời cáp

Mô-tơ thủy lực, bánh răng giảm tốc và phanh hãm tời cơ khí

Dây cáp đơn                                     kGf

1.500

Tốc độ lên xuống cáp đơn (m/phút)

45 (4/4)

Dây tời (cáp)  (mm/m)

f10 / 95

Trục xoay

- Kiểu truyền động

Mô-tơ thuỷ lực, giảm tốc bánh răng-trụt vít và khóa xoay tự động

- Tốc độ xoay   (vòng/phút)

Liên tục 3600 / 2,5

D. Rổ treo công tác

Rổ treo công tác

Có giấy chứng nhận kỹ thuật an toàn và kiểm tra cách điện 50 kV/min, có vị trí lắp 02 dây an toàn cho người sử dụng

Nhà sản xuất

Nhà thầu khai báo

Nước sản xuất

Nhà thầu khai báo

Nhãn hiệu

Nhà thầu khai báo

Năm sản xuất

2018

Vị trí lắp đặt

Rổ treo công tác được lắp ở đầu cần cẩu bằng hệ thống bulông, dễ dàng cho việc tháo lắp

Kích thước bao thùng

Chiều dài

1.100 mm

Chiều rộng

800mm

Chiều cao

900mm

Kích thước đáy thùng  (mm)

950 x 650

Độ dày thùng  (mm)

7  ÷ 10

Trọng tải nâng lớn nhất

200 Kg (2 người và dụng cụ)

Vật liệu thân rổ

Composite, cách điện 50 kV/phút

Khả năng làm việc

Hệ thống cân bằng rổ treo

Tự động bằng xylanh thủy lực

Van một chiều

01

Khóa dầu

01, kiểu van bi

Chốt an toàn

02

E. Trang bị theo xe

 

01 bánh dự phòng, 01 kích thuỷ lực, 01 đầu đĩa CD và Radio, 01 bộ đồ nghề tiêu chuẩn, quạt gió, điều hòa trong cabin, cửa sổ điện, khóa cửa trung tâm, tài liệu hướng dẫn sử dụng/bảo dưỡng xe và sổ bảo hành.

0001 xe tải hino FC9JLTA gắn cẩu | Xe tải Hino HCM

xe hino gắn cẩu FC9LTC

 

0002 xe tải hino FC9JLTA gắn cẩu | Xe tải Hino HCM

thông số chi tiết cẩu unic 340

0003 xe tải hino FC9JLTA gắn cẩu | Xe tải Hino HCM

cách vận hành cẩu unic

MODEL FC9JLTA 
Tổng tải trọng xe ben hino FC 10.400 kg
Tự trọng 3.255 kg
Kích thước xe  hino FC9FLTA động cơ EURO 4
Chiều dài cơ sở 4990 mm
Kích thước bao ngoài (D R C) 8480 x 2.190  x 2.470 mm
Kích thước lòng thùng hàng  
Tải trọng chở cho phép  
Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối  
Động cơ xe ben hino fc
Model HINO J05E – UA
Loại Động cơ Diesel HINO J05E - UA (Euro 4) tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp ,kim phun điện tử
Công suất cực đại(Jis Gross) 180 - (2.500 vòng/phút) PS
Moomen xoắn cực đại(Jis Gross) 530 -  (1.500 vòng/phút) N.m
Đường kính xylanh x hành trình piston 112 x 130 mm
Dung tích xylanh  
Tỷ số nén  
Hệ thống cung cấp nhiên liệu  
Ly hợp Loại đĩa đơn ma sát khô lò xo, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Model hộp số LX06S
Loại 6 số tiến, 1 số lùi
Hệ thống lái xe ben hino FC Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao
Hệ thốnh phanh xe ben hino FC Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép
Cỡ lốp 8.25 - 16 (8.25R16)
Tốc độ cực đại  Km/h
Khả năng vượt dốc 44,4 Tan(%)
Cabin Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị khóa an toàn
Thùng nhiên liệu 200 L
Tính năng khác trên xe ben hino FC
Hệ thống phanh phụ trợ Không có
Hệ thống treo cầu trước Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo cầu sau Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá
Cửa sổ điện
Khoá cửa trung tâm
CD&AM/FM Radio
Điều hoà không khí DENSO chất lượng cao Lựa chọn
Số chỗ ngồi 3 người
Hino Việt Nam
Thứ ba, 24 Tháng 7 2018
xe tải gắn cẩu unic vận hành mạnh mẽ êm ái

Lên đầu trang