xe tải hino xitec chở xăng 18 khối
Liên hệ giá xe tải hino xitec chở xăng 18 khối
Số điện thoại: 0934 003 778 [Mr Nam]
Tận tình + Chu đáo + Cho vay 80% giá trị xe + Hân hạnh được phục vụ quý khách !
Chi tiết sản phẩm
Xe xitec chở xăng cầu 18 khối Hino với nên xe cơ sở đa chủng loại xe bồn chổ xăng dầu ,hóa chất gắn trên nên xe tải hino là chọn thích hợp với tất cả quý khách hàng trên mọi miền



THÔNG SỐ KĨ THUẬT XE CHỞ XĂNG DẦU 18 KHỐI ĐÓNG TRÊN NỀN XE HINO FM8JNSA6X4
MODEL | FM8JNSA |
Tổng tải trọng kg | 24.000 (26.000) |
Tự trọng kg | 6.560 |
Kích thước xe tải hino500 fm | |
Chiều dài cơ sở mm | 4.130 + 1.300 |
Kích thước bao ngoài (DxRxC) mm | 8.480 x 2.460 x 2.700 |
tải trọng cho phép kg | 15600 |
Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối mm | 6.325 |
| Động cơ xe tải hino chở xăng cầu 18 khối | |
Model | J08E - UF |
Loại | Động cơ Diesel HINO J08E - UF(Euro2) tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp |
Công suất cực đại (Jis Gross) PS | 260 - (2.500 vòng/phút) |
Moomen xoắn cực đại (Jis Gross) N.m | 745 - (1.500 vòng/phút) |
Đường kính xylanh x hành trình piston mm | 112 x 130 |
Dung tích xylanh cc | 7.684 |
Tỷ số nén | 18:1 |
Hệ thống cung cấp nhiên liệu | Bơm Piston |
Ly hợp | |
Model hộp số | EATON 8209 |
Loại | 9 số tiến, 1 số lùi; đồng tốc từ số 1 đến số 9 |
Hệ thống lái | Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao |
Hệ thốnh phanh | Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép |
Cỡ lốp | 10.00R - 20 (11.00R - 20) |
Tốc độ cực đại Km/h | 93 |
Khả năng vượt dốc Tan(%) | 42 |
Cabin | Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị khóa an toàn |
Thùng nhiên liệu L | |
Tính năng khác | |
Hệ thống phanh phụ trợ | Có |
Hệ thống treo cầu trước | Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực |
Hệ thống treo cầu sau | Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá |
Cửa sổ điện | Có |
Khoá cửa trung tâm | Có |
CD&AM/FM Radio | Có |
Điều hoà không khí DENSO chất lượng cao | Lựa chọn |
Số chỗ ngồi Người | 3 |
Thông số sau khi đóng bồn xong
Lọai sản phẩm | Xi téc (bồn Diesel) |
Kích thước bao xe | 8430 x 2500 x 3500(mm) |
Kích thước bao xi téc | 5880 x 2440 x 1630(mm) |
Khối lượng bản thân | 10.285 (kg) |
Khối lượng hàng chuyên chở | 13.320 (kg) |
Khối lượng toàn bộ | 23.800 (kg) |
Số người | 3 |
Dung tích Xi téc | 18.000 (lít) |
QUY CÁCH VÀ VẬT LIỆU ĐÓNG BỒN XI TÉC
Đà dọc | Thép CT3 Chữ Z dày 5 mm (2 cây) |
Xi téc 4 ngăn | Thép CT3 4-3-6-5(m³) (3 ngăn) |
Vật liệu Thân xitec | Thép CT3 dày 4mm ±0.2mm (1 tấm) |
Vách ngăn | Thép CT3 Vách cuốn mép cong dày 4 mm±0.2mm (3 tấm) |
Cổ lầu theo tiêu chuẩn ngành. |
|
Trang bị van hô hấp | Thép CT3 dày 3mm (4 tấm) |
Họng đối xứng nhập dầu. | |
Họng hồi hơi và nắp nhỏ. | Loại Ø90 |
Ống dẫn nhiên liệu | Thép CT3 dày 3 mm (4 cái) |
Van xả dạng van gạt | Van SERA Loại van bi Ø90 (4 bộ) |
Hộp chứa van kết hợp với |
|
thùng chứa xăng dầu ở vị trí van xả | Thép CT3 2 mm (1 tấm) |
Hộp chứa ống mềm | Thép CT3 dày 2 mm (2 tấm) |
Bệ xung quanh nóc xi-téc | Théo CT3 dày 2 mm (1 tấm) |
Cầu thang, tay vịn | Thép ống Ø34 (1 met) |
Lan can hai bên hông xitéc Bình chữa cháy khí co2 loại 12 kg | Thép ống Ø27 (2met) |
Ống xuất nạp xăng dầu , | Loại ống nhựa có bố |
Lót đà dọc sát-xi | Cao su 360x80x10 (2 met) |
Bố dày 20mm. |
|
| Bu lông quang | Thép C45 M20 (8 cái) |

Nhận xét
Xe Tải Hino Là Xe Tải Hàng Đầu Cho Người Việt Nam. Hỗ Trợ Tối Đa, Nhiều Ưu Đãi. Hỗ trợ trả góp.


















