tổng đại lý xe tải hino việt nam

phân phối xe hino - phụ tùng chính hãng

hotline xe tai hino

Bạn đánh giá: 5 / 5

Ngôi sao có hiệu lựcNgôi sao có hiệu lựcNgôi sao có hiệu lựcNgôi sao có hiệu lựcNgôi sao có hiệu lực
 
Giá phụ tùng xe tải hino euro 4

Nếu quý khách đang băn khoắn về giá cả phụ tùng xe tải hino euro 4 hãy liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay chúng tôi sẽ phục vụ quý khách hàng tốt nhất có thể

Cơ sở sản xuất :

Công ty liên doanh TNHH Hino Motors Việt Nam

Địa chỉ :

Phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, Hà Nội

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

5450

Phân bố : - Cầu trước :

3140

- Cầu sau :

2310

Tải trọng cho phép chở :

0

Số người cho phép chở :

3 người

Trọng lượng toàn bộ :

0

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

7850 x 2490 x 2770 mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

--- x --- x ---/---

Khoảng cách trục :

4330 mm

Vết bánh xe trước / sau :

2050/1835 mm

Số trục :

2

Công thức bánh xe :

4 x 2

Loại nhiên liệu :

Diesel

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

J08E-WE

Loại động cơ:

4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích :

7684 cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

191 kW/ 2500 v/ph

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

02/04/---/---/---

Lốp trước / sau:

11.00R20 /11.00R20

Hệ thống phanh :

 

Phanh trước /Dẫn động :

Tang trống /Khí nén

Phanh sau /Dẫn động :

Tang trống /Khí nén

Phanh tay /Dẫn động :

Tác động lên bánh xe trục 2 /Tự hãm

Hệ thống lái :

 

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

Ghi chú:

Khối lượng toàn bộ lớn nhất cho phép phân bố lên cụm trục trước/sau: 6.500/10.000 kg; - Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá
Lên đầu trang