tổng đại lý xe tải hino việt nam

phân phối xe hino - phụ tùng chính hãng

hotline xe tai hino

Bạn đánh giá: 5 / 5

Ngôi sao có hiệu lựcNgôi sao có hiệu lựcNgôi sao có hiệu lựcNgôi sao có hiệu lựcNgôi sao có hiệu lực
 

giá xe tải hino model hino fl 2018 được cải tiến nhiều đáp ứng tiêu chuẩn khí thải euro4, euro5, euro6

Bảng thông số chung của xe tải hino fl

Số chứng nhận :

 

Ngày cấp :

02/01/2018

Loại phương tiện :

Ô tô sát xi tải

Xuất xứ :

---

Cơ sở sản xuất :

Công ty liên doanh TNHH Hino Motors Việt Nam

Địa chỉ :

Phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, Hà Nội

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

7350

kG

Phân bố : - Cầu trước :

3390

kG

- Cầu sau :

3960

kG

Tải trọng cho phép chở :

0

kG

<fontclass=txt10 color="Blue">

Số người cho phép chở :

3

người

Trọng lượng toàn bộ :

0

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

9900 x 2490 x 2780

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

--- x --- x ---/---

mm

Khoảng cách trục :

 

mm

Vết bánh xe trước / sau :

2050/1855

mm

Số trục :

3

Công thức bánh xe :

6 x 2

Loại nhiên liệu :

Diesel

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

J08E-WD

Loại động cơ:

4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích :

7684       cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

206 kW/ 2500 v/ph

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

02/04/04/---/---

Lốp trước / sau:

11.00R20 /11.00R20

Hệ thống phanh :

 

Phanh trước /Dẫn động :

Tang trống /Khí nén

Phanh sau /Dẫn động :

Tang trống /Khí nén

Phanh tay /Dẫn động :

Tác động lên bánh xe trục 1 và 2 /Tự hãm

Hệ thống lái :

 

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

Ghi chú:

Khối lượng toàn bộ lớn nhất cho phép phân bố lên cụm trục trước/sau: 6.500/20.000 kg; - Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem 
Lên đầu trang