Ô TÔ CHUYÊN DÙNG HIỆP HÒA

đại lý xe chuyên dùng - phụ tùng chính hãng

hotline xe tai hino

Bạn đánh giá: 5 / 5

Ngôi sao có hiệu lựcNgôi sao có hiệu lựcNgôi sao có hiệu lựcNgôi sao có hiệu lựcNgôi sao có hiệu lực
 
Xe tải cẩu unic

Hino FC thùng 6,7m gắn cẩu unic 343 là lựa chọn tối ưu cho quý khách hàng, Ngoài ra có các sản phẩm Hino gắn cẩu Unic thông dụng khác

xe tải hino gắn cẩu

 Xe tải cẩu unic

SPEC OVERVIEW

i-l-cu-unic-hip-ha Xe tải cẩu unic | Xe tải Hino HCM

MODEL UR-V293 UR-V294 UR-V295 UR-V296
Max. Lifting Capacity 3,030 kg at 1.6 m 3,030 kg at 1.6 m 3,030 kg at 1.5 m 3,030 kg at 1.5 m
Max. Hook Height 7.6 m 9.8 m 11.7 m 13.6 m
Max. Working Radius 6.43 m 8.73 m 10.63 m 12.63 m
Max. Boom Length 6.60 m 8.90 m 10.80 m 12.80 m
Min. Boom Length 2.79 m 3.17 m 3.15 m 3.25 m
Boom Sections 3 4 5 6
Boom Raising Angle Min. 1° to Max. 76°
Slewing Angle 360° Continuous

Hino Series 500MODEL FL8JT7A – Thùng phổ thông 24,000 (26,000) KG

SPEC OVERVIEW

MODEL UR-V342 UR-V343 UR-V344 UR-V345 UR-V346
Max. Lifting Capacity 3,030 kg at 2.7 m 3,030 kg at 2.6 m 3,030 kg at 2.6 m 3,030 kg at 2.4 m 3,030 kg at 2.4 m
Max. Hook Height 7.0 m 9.2 m 11.4 m 13.7 m 15.9 m
Max. Working Radius 5.32 m 7.51 m 9.81 m 12.11 m 14.42 m
Max. Boom Length 5.51 m 7.70 m 10.00 m 12.30 m 14.61 m
Min. Boom Length 3.27 m 3.31 m 3.41 m 3.54 m 3.63 m
Boom Sections 2 3 4 5 6
Boom Raising Angle Min. 1° to Max. 78°
Slewing Angle 360° Continuous

Hino 500 series là sản phẩm được phát triển thể hiện rõ tinh thần vì con người và công nghệ tiên tiến của Hino-kết quả của quá trình thử nghiệm tiến hành ở nhiều quốc gia trên thế giới. HINO có khả năng tiếp tục tiến đến là một đối tác tin cậy bởi hệ thống hỗ trợ sau bán hàng và đáp ứng yêu cầu của khách hàng trong khả năng tốt nhất có thể. Nếu bạn muốn tìm một chiếc xe tải hạng trung mà cần sự tin cậy vượt hơn cả mong đợi, chúng tôi tin Hino 500 series là sự lựa chọn tốt nhất của bạn.”

SPEC OVERVIEW

MODEL UR-V373 UR-V374 UR-V375 UR-V376
Max. Lifting Capacity 3,030 kg at 2.7 m 3,030 kg at 2.6 m 3,030 kg at 2.4 m 3,030 kg at 2.4 m
Max. Hook Height 9.2 m 11.4 m 13.7 m 15.9 m
Max. Working Radius 7.51 m 9.81 m 12.11 m 14.42 m
Max. Boom Length 7.70 m 10.00 m 12.30 m 14.61 m
Min. Boom Length 3.31 m 3.41 m 3.54 m 3.63 m
Boom Sections 3 4 5 6
Boom Raising Angle Min. 1° to Max. 78°
Slewing Angle 360° Continuous

Xe tải cẩu unic

Xe tải cẩu unic

Xe tải cẩu unic

 

Xe tải cẩu 340 unic

SPEC OVERVIEW

MODEL UR-V553 UR-V554 UR-V555 UR-V556
Max. Lifting Capacity 5,050 kg at 2.5 m 5,050 kg at 2.5 m 5,050 kg at 2.5 m 5,050 kg at 2.5 m
Max. Hook Height 10.2 m 12.7 m 15.1 m 17.3 m
Max. Working Radius 8.13 m 10.63 m 13.14 m 15.50 m
Max. Boom Length 8.37 m 10.87 m 13.38 m 15.74 m
Min. Boom Length 3.54 m 3.60 m 3.78 m 3.96 m
Boom Sections 3 4 5 6
Boom Raising Angle Min. 1° to Max. 78°
Slewing Angle 360° Continuous

Xe tải cẩu unic

Xe tải cẩu unic

Lên đầu trang