tổng đại lý xe tải hino việt nam

phân phối xe hino - phụ tùng chính hãng

hotline xe tai hino

Bạn đánh giá: 5 / 5

Ngôi sao có hiệu lựcNgôi sao có hiệu lựcNgôi sao có hiệu lựcNgôi sao có hiệu lựcNgôi sao có hiệu lực
 
Xe tải hino 500 series FL8JTS 15 tấn

Xe tải Hino 500 series FL8JTSL thuộc dòng xe tải hạng trung của hãng Hino dài 9m2 tải trọng 15 tấn

Dòng xe tải hino FL đang được ưa chuộng trên thị trường trong nhiều năm gần đây, luôn chiếm thị phần cao nhất trong phân khúc thị trường xe tải nặng, là sự lựa chọn tin cậy của các nhà vận tải chuyên nghiệp.

xe tai hino 500

Xe hino 500 series FL nổi tiếng với những đặc tính tiết kiệm nhiên liệu, động cơ mạnh mẽ, bền bỉ, thân thiện mội trường. Khả năng leo dốc vượt trội, chinh phục nhiều cung đường khó. Xe hoạt động ổn định, ít hỏng hóc, sửa chữa. 

HINO 500 Series Model FL được khách hàng tin dùng và đánh giá cao về chất lượng xe & khả năng vận chuyển cường độ cao. Đây là dòng xe được xem là chọn thích hợp nhất trong các dòng Xe tải nặng đang có trên thị trường.

Thông số kỹ thuật xe hino 15 tấn

MODEL FL8JTSA FL8JTSL FL8JTSG
Tổng tải trọng Kg 24.000 (26.000)
Tự trọng Kg 6.280 6.670 6.160
Kích thước xe Chiều dài cơ sở mm 4.980 + 1.300 5.870 + 1.300 4.980 + 1.300
Kích thước bao ngoài (DxRxC) mm 9.730 x 2.460 x 2.700 11.450 x 2.500 x 2.700 9.730 x 2.450 x 2.710
Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối mm 7.575 9.390 7.575
Động cơ Model   J08E - UF
Loại   Động cơ Diesel HINO J08E - UF (Euro 2)tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp
Công suất cực đại(Jis Gross) PS 260 - (2.500 vòng/phút)
Moomen xoắn cực đại(Jis Gross) N.m 745 - (1.500 vòng/phút)
Đường kính xylanh x hành trình piston mm 112 x 130
Dung tích xylanh cc 7.684
Tỷ số nén   18:01 18:00
Hệ thống cung cấp nhiên liệu   Bơm Piston
Ly hợp Loại        
Hộp số Model   EATON 8209
Loại   9 số tiến, 1 số lùi; đồng tốc từ số 1 đến số 9
Hệ thống lái   Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao
Hệ thốnh phanh   Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép
Cỡ lốp   11.00R - 20 (10.00R - 20)
Tốc độ cực đại Km/h 106 88
Khả năng vượt dốc Tan(%) 38,4 38 30
Cabin   Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị khóa an toàn
Thùng nhiên liệu L  
Tính năng khác    
Hệ thống phanh phụ trợ   Phanh khí xả
Hệ thống treo cầu trước   Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo cầu sau   Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá Hệ thống treo khí nén
Cửa sổ điện  
Khoá cửa trung tâm  
CD&AM/FM Radio  
Điều hoà không khí DENSO chất lượng cao   Lựa chọn
Số chỗ ngồi Người 3
Lên đầu trang