Xe tải hino 500 series FL8JTSL thuộc dòng xe tải hạng trung của hãng Hino dài 9m2 tải trọng 15 tấn
Dòng xe tải hino FL đang được ưa chuộng trên thị trường trong nhiều năm gần đây, luôn chiếm thị phần cao nhất trong phân khúc thị trường xe tải nặng, là sự lựa chọn tin cậy của các nhà vận tải chuyên nghiệp.
Xe hino 500 series FL nổi tiếng với những đặc tính tiết kiệm nhiên liệu, động cơ mạnh mẽ, bền bỉ, thân thiện mội trường. Khả năng leo dốc vượt trội, chinh phục nhiều cung đường khó. Xe hoạt động ổn định, ít hỏng hóc, sửa chữa.
HINO 500 Series Model FL được khách hàng tin dùng và đánh giá cao về chất lượng xe & khả năng vận chuyển cường độ cao. Đây là dòng xe được xem là chọn thích hợp nhất trong các dòng Xe tải nặng đang có trên thị trường.
Thông số kỹ thuật xe hino 15 tấn
| MODEL | FL8JTSA | FL8JTSL | FL8JTSG | ||
| Tổng tải trọng | Kg | 24.000 (26.000) | |||
| Tự trọng | Kg | 6.280 | 6.670 | 6.160 | |
| Kích thước xe | Chiều dài cơ sở | mm | 4.980 + 1.300 | 5.870 + 1.300 | 4.980 + 1.300 |
| Kích thước bao ngoài (DxRxC) | mm | 9.730 x 2.460 x 2.700 | 11.450 x 2.500 x 2.700 | 9.730 x 2.450 x 2.710 | |
| Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối | mm | 7.575 | 9.390 | 7.575 | |
| Động cơ | Model | J08E - UF | |||
| Loại | Động cơ Diesel HINO J08E - UF (Euro 2)tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp | ||||
| Công suất cực đại(Jis Gross) | PS | 260 - (2.500 vòng/phút) | |||
| Moomen xoắn cực đại(Jis Gross) | N.m | 745 - (1.500 vòng/phút) | |||
| Đường kính xylanh x hành trình piston | mm | 112 x 130 | |||
| Dung tích xylanh | cc | 7.684 | |||
| Tỷ số nén | 18:01 | 18:00 | |||
| Hệ thống cung cấp nhiên liệu | Bơm Piston | ||||
| Ly hợp | Loại | ||||
| Hộp số | Model | EATON 8209 | |||
| Loại | 9 số tiến, 1 số lùi; đồng tốc từ số 1 đến số 9 | ||||
| Hệ thống lái | Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao | ||||
| Hệ thốnh phanh | Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép | ||||
| Cỡ lốp | 11.00R - 20 (10.00R - 20) | ||||
| Tốc độ cực đại | Km/h | 106 | 88 | ||
| Khả năng vượt dốc | Tan(%) | 38,4 | 38 | 30 | |
| Cabin | Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị khóa an toàn | ||||
| Thùng nhiên liệu | L | ||||
| Tính năng khác | |||||
| Hệ thống phanh phụ trợ | Phanh khí xả | ||||
| Hệ thống treo cầu trước | Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực | ||||
| Hệ thống treo cầu sau | Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá | Hệ thống treo khí nén | |||
| Cửa sổ điện | Có | ||||
| Khoá cửa trung tâm | Có | ||||
| CD&AM/FM Radio | Có | ||||
| Điều hoà không khí DENSO chất lượng cao | Lựa chọn | ||||
| Số chỗ ngồi | Người | 3 | |||