Liên hệ giá Xe ben hino FC9JETA EURO 4
Số điện thoại: 0934 003 778 [Mr Nam]
Tận tình + Chu đáo + Cho vay 80% giá trị xe + Hân hạnh được phục vụ quý khách !
THÔNG SỐ KĨ THUẬT XE BEN HINO FC 6 TẤN đạt tiêu chuẩn khí thải EURO 4 Hino 500 series là sản phẩm được phát triển thể hiện rõ tinh thần vì con người và công nghệ tiên tiến của Hino-kết quả của quá trình thử nghiệm tiến hành ở nhiều quốc gia trên thế giới. HINO có khả năng tiếp tục tiến đến là một đối tác tin cậy bởi hệ thống hỗ trợ sau bán hàng và đáp ứng yêu cầu của khách hàng trong khả năng tốt nhất có thể. Nếu bạn muốn tìm một chiếc xe tải hạng trung mà cần sự tin cậy vượt hơn cả mong đợi, chúng tôi tin Hino 500 series là sự lựa chọn tốt nhất của bạn.”
xe tải hino được lắp ráp với dây chuyền công nghệ hiện đại
| MODEL | FC9JETC |
| Tổng tải trọng xe ben hino FC | 11000 kg |
| Tự trọng | 3.090 kg |
| Kích thước xe ben hino FC | |
| Chiều dài cơ sở | 3.420 mm |
| Kích thước bao ngoài (D R C) | 6.140 x 2.190 x 2.470 mm |
| Kích thước lòng thùng hàng | 3.370 x 2.120/1900 x 670/530 (4,7 khối) mm |
| Tải trọng chở cho phép | 6000 KG |
| Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối | 4.285 mm |
| Động cơ xe ben hino fc | |
| Model | HINO J05E – UA |
| Loại | Động cơ Diesel HINO J05E - UA (Euro 4) tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp ,kim phun điện tử |
| Công suất cực đại(Jis Gross) | 180 - (2.500 vòng/phút) PS |
| Moomen xoắn cực đại(Jis Gross) | 530 - (1.500 vòng/phút) N.m |
| Đường kính xylanh x hành trình piston | 112 x 130 mm |
| Dung tích xylanh | |
| Tỷ số nén | |
| Hệ thống cung cấp nhiên liệu | |
| Ly hợp | Loại đĩa đơn ma sát khô lò xo, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén |
| Model hộp số | LX06S |
| Loại | 6 số tiến, 1 số lùi |
| Hệ thống lái xe ben hino FC | Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao |
| Hệ thốnh phanh xe ben hino FC | Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép |
| Cỡ lốp | 8.25 - 16 (8.25R16) |
| Tốc độ cực đại | Km/h |
| Khả năng vượt dốc | 44,4 Tan(%) |
| Cabin | Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị khóa an toàn |
| Thùng nhiên liệu | 200 L |
| Tính năng khác trên xe ben hino FC | |
| Hệ thống phanh phụ trợ | Không có |
| Hệ thống treo cầu trước | Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực |
| Hệ thống treo cầu sau | Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá |
| Cửa sổ điện | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Có |
| CD&AM/FM Radio | Có |
| Điều hoà không khí DENSO chất lượng cao | Lựa chọn |
| Số chỗ ngồi | 3 người |
VẬT LIỆU VÀ QUY CÁCH ĐÓNG THÙNG BEN HINO FC 6 TẤN
xe ben hino 8 tấn
hệ thống nhíp khỏe và chắc giúp xe đi vào địa hình xấu nhất nhưng vẫn dữ được ổn định
xe ben hino 15 tấn
| Vị trí | Chi tiết | Diễn giải |
| SÀN THÙNG | Đà dọc, Đà ngang | Thép 4 mm chấn hìnhU 180x 60 |
| Đà dọc khung phụ | Thép đúc U120 | |
| Khung bao sàn | Thép 4 mm chấn hình | |
| Trụ thùng | Thép 4 mm chấn hình | |
| Tôn sàn thùng | Thép 4 mm phẳng | |
| VÁCH | Khung vách trước | Thép 3 mm chấn hình |
| Khung vách sau | Thép 3 mm chấn hình | |
| Vách hông | Thép 3 mm chấn hình kết cấu khung xương chịu lực, gia cương thành bênốp vách hông thép phẳng 3 mm chấn hình | |
| BỮNG SAU | Bững sau | Thép 3 mm chấn hìnhốp bững sau thép phẳng 4 mm |
| Cơ cấu đóng mở bững | Kết cấu đóng mơ bững sau tư động | |
| PHỤ KIỆN | Cản hông | Thép 3 mm chấn hình |
| Van , ty , bơm | hệ thông cơ cấu ty ben samit thái nhập khẩu nguyên bộmới 100% | |
| Cản sau | Thép tròn |
xe hino euro4 động cơ mạnh mẽ, cabin rộng rãiHino Việt Nam